Chữ 霭 đọc là ǎi, nghĩa là sương; mù. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
霭
[ǎi]
sương; mù; trời nhiều mây
Hỏi đáp về chữ 霭
霭 nghĩa là gì?
霭 (ǎi) nghĩa là sương; mù.
Cách viết chữ 霭 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 霭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 霭 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 云霭 (yún ǎi) – mây trôi; 慈霭 (cí ǎi) – hiền lành và hòa nhã; 暮霭 (mù ǎi) – sương mù buổi tối; 杳霭 (yǎo ǎi) – xa xăm và sâu thẳm; 烟霭 (yān ǎi) – sương mù và mây; 窈霭 (yǎo ǎi) – biến thể của 杳霭 (yǎo ǎi).