暮霭 đọc là mù ǎi, nghĩa là sương mù buổi tối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 暮霭
暮霭 nghĩa là gì?
暮霭 (mù ǎi) nghĩa là sương mù buổi tối.
Cách viết 暮霭 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 暮, 霭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 暮霭?
Thường gặp: 朝露暮霭 (zhāo lù mù ǎi) – sáng sương, chiều mù (thành ngữ).