靓
[jìng]
trang điểm; chỉnh trang; (trang phục) đẹp
Chữ 靓 đọc là jìng, nghĩa là trang điểm; chỉnh trang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jìng]
trang điểm; chỉnh trang; (trang phục) đẹp
靓 (jìng) nghĩa là trang điểm; chỉnh trang.
Viết lần lượt từng nét của chữ 靓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 靓丽 (liàng lì) – đẹp; 靓仔 (liàng zǎi) – chàng trai đẹp; 靓号 (liàng hào) – số đẹp (cho số điện thoại, biển số xe, v.v.) (tức là số có phần tử d…; 靓女 (liàng nǚ) – (tiếng địa phương) cô gái xinh; 靓妆 (jìng zhuāng) – (văn học) trang sức đẹp (của phụ nữ); 靓妹 (liàng mèi) – cô gái xinh.