XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 靴 đọc là xuē, nghĩa là ủng. Thuộc bộ Cách 革. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

靴

[xuē]

ủng

妈妈买了一双黑色皮靴子。

mā ma mǎi le yì shuāng hēi sè pí xuē zǐ.

Mẹ đã mua một đôi ủng da màu đen.

这双靴子穿起来非常保暖。

zhè shuāng xuē zǐ chuān qǐ lái fēi cháng bǎo nuǎn.

Đôi ủng này đi vào rất giữ ấm.

这双靴子的设计兼顾了防滑与保暖功能。

zhè shuāng xuē zǐ de shè jì jiān gù le fáng huá yǔ bǎo nuǎn gōng néng.

Thiết kế của đôi ủng này kết hợp cả tính năng chống trượt lẫn giữ ấm.

Hỏi đáp về chữ 靴

靴 nghĩa là gì?

靴 (xuē) nghĩa là ủng.

Cách viết chữ 靴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 靴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 靴 thuộc bộ Cách (革).

Chữ 靴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 靴子 (xuē zi) – đôi ủng; 毡靴 (zhān xuē) – ủng dạ; 短靴 (duǎn xuē) – bốt cổ ngắn; 长靴 (cháng xuē) – ủng; 雨靴 (yǔ xuē) – ủng đi mưa; 靴裤 (xuē kù) – ống quần kiểu boot (ví dụ: quần jeans, v.v.).