靴子
[xuē zi] [靴 子]
đôi ủng
帮子较高、能遮住脚踝或小腿的鞋。
她在雨雪天气出门时总会穿上一双厚皮靴子。
tā zài yǔ xuě tiān qì chū mén shí zǒng huì chuān shàng yì shuāng hòu pí xuē zǐ.Cô ấy luôn đi một đôi ủng da dày khi ra ngoài vào ngày mưa tuyết.
靴子 đọc là xuē zi, nghĩa là đôi ủng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xuē zi] [靴 子]
đôi ủng
帮子较高、能遮住脚踝或小腿的鞋。
她在雨雪天气出门时总会穿上一双厚皮靴子。
tā zài yǔ xuě tiān qì chū mén shí zǒng huì chuān shàng yì shuāng hòu pí xuē zǐ.Cô ấy luôn đi một đôi ủng da dày khi ra ngoài vào ngày mưa tuyết.
靴子 (xuē zi) nghĩa là đôi ủng. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 靴, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 靴子落地 (xuē zi luò dì) – nghĩa đen: chiếc ủng rơi xuống sàn (thành ngữ).