XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鞍 đọc là ān, nghĩa là biến thể của 鞍 (ān). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 鞍

鞍 nghĩa là gì?

鞍 (ān) nghĩa là biến thể của 鞍 (ān).

Cách viết chữ 鞍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鞍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 鞍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 鞍山 (ān shān) – thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (liáo níng shěng),…; 鞍点 (ān diǎn) – điểm yên ngựa (toán học), một điểm tới hạn của hàm nhiều biến không…; 鞍韂 (ān chàn) – yên ngựa có tấm phủ yên; 鞍马 (ān mǎ) – ngựa gỗ (thể dục dụng cụ); 马鞍 (mǎ ān) – yên ngựa; 鞍山市 (ān shān shì) – thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (liáo níng shěng),….