鞍前马后
[ān qián mǎ hòu] [鞍 前 马 后]
theo sát mọi nơi; luôn ở đó sẵn sàng phục vụ ai đó
鞍前马后 đọc là ān qián mǎ hòu, nghĩa là theo sát mọi nơi; luôn ở đó sẵn sàng phục vụ ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ān qián mǎ hòu] [鞍 前 马 后]
theo sát mọi nơi; luôn ở đó sẵn sàng phục vụ ai đó
鞍前马后 (ān qián mǎ hòu) nghĩa là theo sát mọi nơi; luôn ở đó sẵn sàng phục vụ ai đó.
Viết lần lượt từng chữ 鞍, 前, 马, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.