XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鞍前马后 đọc là ān qián mǎ hòu, nghĩa là theo sát mọi nơi; luôn ở đó sẵn sàng phục vụ ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 鞍前马后

鞍前马后 nghĩa là gì?

鞍前马后 (ān qián mǎ hòu) nghĩa là theo sát mọi nơi; luôn ở đó sẵn sàng phục vụ ai đó.

Cách viết 鞍前马后 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鞍, 前, 马, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.