鞍马 đọc là ān mǎ, nghĩa là ngựa gỗ (thể dục dụng cụ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 鞍马
鞍马 nghĩa là gì?
鞍马 (ān mǎ) nghĩa là ngựa gỗ (thể dục dụng cụ).
Cách viết 鞍马 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 鞍, 马 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 鞍马?
Thường gặp: 鞍马劳顿 (ān mǎ láo dùn) – mệt mỏi vì đi đường.