颉
[jié]
tịch thu; động vật huyền thoại giống chó (xưa)
Chữ 颉 đọc là jié, nghĩa là tịch thu; động vật huyền thoại giống chó (xưa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jié]
tịch thu; động vật huyền thoại giống chó (xưa)
颉 (jié) nghĩa là tịch thu; động vật huyền thoại giống chó (xưa).
Viết lần lượt từng nét của chữ 颉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 仓颉 (cāng jié) – Thương Hiệt, sử quan huyền thoại của Hoàng Đế và người tạo ra chữ vi….