XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 飨 đọc là xiǎng, nghĩa là (văn học) dâng đồ ăn thức uống; thiết đãi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 飨

飨 nghĩa là gì?

飨 (xiǎng) nghĩa là (văn học) dâng đồ ăn thức uống; thiết đãi.

Cách viết chữ 飨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 飨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 飨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 宴飨 (yàn xiǎng) – mời tiệc; 尚飨 (shàng xiǎng) – mời ngài hưởng lễ vật này (dùng cuối bài điếu văn); 赞飨 (zàn xiǎng) – thông điệp dâng lên thần linh; 飨客 (xiǎng kè) – thiết đãi khách; 飨宴 (xiǎng yàn) – tiệc; 飨饮 (xiǎng yǐn) – thưởng thức đồ ăn thức uống được mời.