飨以闭门羹
[xiǎng yǐ bì mén gēng] [飨 以 闭 门 羹]
đóng cửa không tiếp (thành ngữ)
飨以闭门羹 đọc là xiǎng yǐ bì mén gēng, nghĩa là đóng cửa không tiếp (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎng yǐ bì mén gēng] [飨 以 闭 门 羹]
đóng cửa không tiếp (thành ngữ)
飨以闭门羹 (xiǎng yǐ bì mén gēng) nghĩa là đóng cửa không tiếp (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 飨, 以, 闭, 门, 羹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.