羹
[gēng]
canh
妈妈蒸锅里炖了一碗蛋羹。
mā ma zhēng guō lǐ dùn le yì wǎn dàn gēng.Mẹ chưng một bát trứng trong nồi hấp.
Chữ 羹 đọc là gēng, nghĩa là canh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gēng]
canh
妈妈蒸锅里炖了一碗蛋羹。
mā ma zhēng guō lǐ dùn le yì wǎn dàn gēng.Mẹ chưng một bát trứng trong nồi hấp.
羹 (gēng) nghĩa là canh.
Viết lần lượt từng nét của chữ 羹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 残羹 (cán gēng) – thức ăn thừa; 羊羹 (yáng gēng) – yōkan, món tráng miệng thạch thường làm từ đậu đỏ, thạch agar và đườ…; 羹汤 (gēng tāng) – canh; 肉羹 (ròu gēng) – món hầm; 调羹 (tiáo gēng) – cái muỗng; 一杯羹 (yī bēi gēng) – nghĩa đen: một chén canh.