XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

残羹 đọc là cán gēng, nghĩa là thức ăn thừa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 残羹

残羹 nghĩa là gì?

残羹 (cán gēng) nghĩa là thức ăn thừa.

Cách viết 残羹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 残, 羹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 残羹?

Thường gặp: 残羹剩饭 (cán gēng shèng fàn) – thức ăn thừa từ bữa ăn.