剩饭
[shèng fàn] [剩 饭]
thức ăn thừa
不是,剩饭菜要扔进那个棕色的垃圾桶里。
bú shì, shèng fàn cài yào rēng jìn nà ge zōng sè de lā jī tǒng lǐ.Không phải, thức ăn thừa phải vứt vào trong cái thùng rác màu nâu kia.
Trong bài: Xây dựng thói quen phân loại rác tại nhà · 为了…剩饭 đọc là shèng fàn, nghĩa là thức ăn thừa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shèng fàn] [剩 饭]
thức ăn thừa
不是,剩饭菜要扔进那个棕色的垃圾桶里。
bú shì, shèng fàn cài yào rēng jìn nà ge zōng sè de lā jī tǒng lǐ.Không phải, thức ăn thừa phải vứt vào trong cái thùng rác màu nâu kia.
Trong bài: Xây dựng thói quen phân loại rác tại nhà · 为了…剩饭 (shèng fàn) nghĩa là thức ăn thừa.
Viết lần lượt từng chữ 剩, 饭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 残羹剩饭 (cán gēng shèng fàn) – thức ăn thừa từ bữa ăn; 残茶剩饭 (cán chá shèng fàn) – trà hỏng, thức ăn thừa (thành ngữ).