XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

剩菜 đọc là shèng cài, nghĩa là thức ăn thừa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

剩菜

[shèng cài] [剩 菜]

thức ăn thừa

天气太热,剩菜已经变臭了。

tiān qì tài rè, shèng cài yǐ jīng biàn chòu le.

Trời nóng quá, thức ăn thừa đã bị ôi thiu rồi.

请把剩菜盖好并密封放在冰箱里。

qǐng bǎ shèng cài gài hǎo bìng mì fēng fàng zài bīng xiāng lǐ.

Hãy đậy kín và niêm phong thức ăn thừa rồi cất vào tủ lạnh.

请把剩菜放回冰箱。

qǐng bǎ shèng cài fàng huí bīng xiāng.

Hãy cất phần thức ăn thừa vào tủ lạnh.

Hỏi đáp về từ 剩菜

剩菜 nghĩa là gì?

剩菜 (shèng cài) nghĩa là thức ăn thừa.

Cách viết 剩菜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 剩, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.