XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

剩下 đọc là shèng xià, nghĩa là còn lại; bị sót lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

剩下

[shèng xià] [剩 下]

còn lại; bị sót lại

留下,剩余没有用完或做完。

大家吃完后,桌上剩下了几块蛋糕。

dà jiā chī wán hòu, zhuō shàng shèng xià le jǐ kuài dàn gāo.

Sau khi mọi người ăn xong, trên bàn còn lại vài miếng bánh.

现在只剩下结尾还没练好。

xiàn zài zhǐ shèng xià jié wěi hái méi liàn hǎo.

Bây giờ chỉ còn lại phần kết chưa luyện xong.

Trong bài: Phỏng vấn câu lạc bộ âm nhạc · 差不多

院子里只剩下一盏微弱的灯火。

yuàn zi lǐ zhǐ shèng xià yì zhǎn wēi ruò de dēng huǒ.

Trong sân chỉ còn lại một ngọn đèn le lói.

那就好,只剩下五分钟了,有点紧张。

nà jiù hǎo, zhǐ shèng xià wǔ fēn zhōng le, yǒu diǎn jǐn zhāng.

Thế thì tốt rồi, chỉ còn lại 5 phút nữa thôi, có chút hồi hộp.

Trong bài: Săn vé xem ca nhạc trực tuyến · 可能补语

Hỏi đáp về từ 剩下

剩下 nghĩa là gì?

剩下 (shèng xià) nghĩa là còn lại; bị sót lại. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 剩下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 剩, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.