残羹剩饭
[cán gēng shèng fàn] [残 羹 剩 饭]
thức ăn thừa từ bữa ăn; nghĩa bóng: tàn tích do người khác để lại
残羹剩饭 đọc là cán gēng shèng fàn, nghĩa là thức ăn thừa từ bữa ăn; nghĩa bóng: tàn tích do người khác để lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cán gēng shèng fàn] [残 羹 剩 饭]
thức ăn thừa từ bữa ăn; nghĩa bóng: tàn tích do người khác để lại
残羹剩饭 (cán gēng shèng fàn) nghĩa là thức ăn thừa từ bữa ăn; nghĩa bóng: tàn tích do người khác để lại.
Viết lần lượt từng chữ 残, 羹, 剩, 饭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.