Chữ 驒 đọc là tuó, nghĩa là ngựa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
驒
[tuó]
ngựa
Hỏi đáp về chữ 驒
驒 nghĩa là gì?
驒 (tuó) nghĩa là ngựa.
Cách viết chữ 驒 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 驒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.