瘙
[sào]
ngứa; thuật ngữ cũ chỉ bệnh ghẻ; tiếng Đài Loan đọc là [sāo]
Chữ 瘙 đọc là sào, nghĩa là ngứa; thuật ngữ cũ chỉ bệnh ghẻ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sào]
ngứa; thuật ngữ cũ chỉ bệnh ghẻ; tiếng Đài Loan đọc là [sāo]
瘙 (sào) nghĩa là ngứa; thuật ngữ cũ chỉ bệnh ghẻ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 瘙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 瘙痒 (sào yǎng) – bị ngứa; 瘙痒病 (sào yǎng bìng) – bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu); 瘙痒症 (sào yǎng zhèng) – ngứa; 羊瘙痒病 (yáng sào yǎng bìng) – bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu); 羊瘙痒症 (yáng sào yǎng zhèng) – bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu).