XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

瘙痒 đọc là sào yǎng, nghĩa là bị ngứa; cảm giác ngứa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 瘙痒

瘙痒 nghĩa là gì?

瘙痒 (sào yǎng) nghĩa là bị ngứa; cảm giác ngứa.

Cách viết 瘙痒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 瘙, 痒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 瘙痒?

Thường gặp: 瘙痒病 (sào yǎng bìng) – bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu); 瘙痒症 (sào yǎng zhèng) – ngứa; 羊瘙痒病 (yáng sào yǎng bìng) – bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu); 羊瘙痒症 (yáng sào yǎng zhèng) – bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu).