骁
[xiāo]
ngựa tốt; dũng mãnh
Chữ 骁 đọc là xiāo, nghĩa là ngựa tốt; dũng mãnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiāo]
ngựa tốt; dũng mãnh
骁 (xiāo) nghĩa là ngựa tốt; dũng mãnh.
Viết lần lượt từng nét của chữ 骁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 骁将 (xiāo jiàng) – tướng dũng mãnh; 骁勇善战 (xiāo yǒng shàn zhàn) – dũng cảm và giỏi chiến đấu (thành ngữ).