XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 骁 đọc là xiāo, nghĩa là ngựa tốt; dũng mãnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 骁

骁 nghĩa là gì?

骁 (xiāo) nghĩa là ngựa tốt; dũng mãnh.

Cách viết chữ 骁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 骁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 骁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 骁将 (xiāo jiàng) – tướng dũng mãnh; 骁勇善战 (xiāo yǒng shàn zhàn) – dũng cảm và giỏi chiến đấu (thành ngữ).