良马 đọc là liáng mǎ, nghĩa là ngựa tốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 良马
良马 nghĩa là gì?
良马 (liáng mǎ) nghĩa là ngựa tốt.
Cách viết 良马 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 良, 马 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.