龙驹 đọc là lóng jū, nghĩa là ngựa tốt; người trẻ tài giỏi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 龙驹
龙驹 nghĩa là gì?
龙驹 (lóng jū) nghĩa là ngựa tốt; người trẻ tài giỏi.
Cách viết 龙驹 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 龙, 驹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 龙驹?
Thường gặp: 龙驹凤雏 (lóng jū fèng chú) – người trẻ tài giỏi.