龙驹凤雏
[lóng jū fèng chú] [龙 驹 凤 雏]
người trẻ tài giỏi; nhà khoa bảng trẻ tuổi
龙驹凤雏 đọc là lóng jū fèng chú, nghĩa là người trẻ tài giỏi; nhà khoa bảng trẻ tuổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lóng jū fèng chú] [龙 驹 凤 雏]
người trẻ tài giỏi; nhà khoa bảng trẻ tuổi
龙驹凤雏 (lóng jū fèng chú) nghĩa là người trẻ tài giỏi; nhà khoa bảng trẻ tuổi.
Viết lần lượt từng chữ 龙, 驹, 凤, 雏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.