雏
[chú]
(hình thức kết hợp) gà con; chim non
Chữ 雏 đọc là chú, nghĩa là (hình thức kết hợp) gà con; chim non. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chú]
(hình thức kết hợp) gà con; chim non
雏 (chú) nghĩa là (hình thức kết hợp) gà con; chim non.
Viết lần lượt từng nét của chữ 雏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 幼雏 (yòu chú) – chim non; 雏儿 (chú ér) – chim mới nở; 雏凤 (chú fèng) – nghĩa đen: phượng hoàng trong phôi; 雏型 (chú xíng) – mô hình; 雏妓 (chú jì) – gái mại dâm vị thành niên; 雏形 (chú xíng) – hình thức phôi thai.