雏形 đọc là chú xíng, nghĩa là hình thức phôi thai; mô hình thu nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 雏形
雏形 nghĩa là gì?
雏形 (chú xíng) nghĩa là hình thức phôi thai; mô hình thu nhỏ.
Cách viết 雏形 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 雏, 形 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 雏形?
Thường gặp: 雏形土 (chú xíng tǔ) – cambisol (phân loại đất); 雏形产品 (chú xíng chǎn pǐn) – nguyên mẫu.