XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

雏凤 đọc là chú fèng, nghĩa là nghĩa đen: phượng hoàng trong phôi; thí dụ: tài năng trẻ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

雏凤

[chú fèng] [雏 凤]

nghĩa đen: phượng hoàng trong phôi; thí dụ: tài năng trẻ; thiên tài mới nở

Hỏi đáp về từ 雏凤

雏凤 nghĩa là gì?

雏凤 (chú fèng) nghĩa là nghĩa đen: phượng hoàng trong phôi; thí dụ: tài năng trẻ.

Cách viết 雏凤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 雏, 凤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.