骈
[pián]
(cặp ngựa) kéo song song; cạnh nhau; hòa vào nhau
骈文在体制上格外讲究对仗工整。
pián wén zài tǐ zhì shàng gé wài jiǎng jiū duì zhàng gōng zhěng.Thể văn biền ngẫu đặc biệt chú trọng sự đối ngẫu chuẩn chỉnh về mặt thể thức.
Chữ 骈 đọc là pián, nghĩa là (cặp ngựa) kéo song song; cạnh nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pián]
(cặp ngựa) kéo song song; cạnh nhau; hòa vào nhau
骈文在体制上格外讲究对仗工整。
pián wén zài tǐ zhì shàng gé wài jiǎng jiū duì zhàng gōng zhěng.Thể văn biền ngẫu đặc biệt chú trọng sự đối ngẫu chuẩn chỉnh về mặt thể thức.
骈 (pián) nghĩa là (cặp ngựa) kéo song song; cạnh nhau.
Viết lần lượt từng nét của chữ 骈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 骈体 (pián tǐ) – văn biền ngẫu (phong cách văn học cổ); 骈俪 (pián lì) – câu văn song song; 骈肩 (pián jiān) – kề vai sát cánh; 骈胁 (pián xié) – dính xương sườn (dị tật bẩm sinh); 骈偶文风 (pián ǒu wén fēng) – phong cách văn thời đầu nhà Đường bị các nhà kinh điển chê là nông cạn.