鬓
[bìn]
thái dương; tóc mai
岁月在他的双鬓染上了白霜。
suì yuè zài tā de shuāng bìn rǎn shàng le bái shuāng.Năm tháng đã nhuộm sương trắng lên hai bên mái tóc ông.
Chữ 鬓 đọc là bìn, nghĩa là thái dương; tóc mai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bìn]
thái dương; tóc mai
岁月在他的双鬓染上了白霜。
suì yuè zài tā de shuāng bìn rǎn shàng le bái shuāng.Năm tháng đã nhuộm sương trắng lên hai bên mái tóc ông.
鬓 (bìn) nghĩa là thái dương; tóc mai.
Viết lần lượt từng nét của chữ 鬓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 云鬓 (yún bìn) – tóc người phụ nữ đẹp, dày; 鬓发 (bìn fà) – tóc mai; 鬓毛 (bìn máo) – tóc mai; 鬓脚 (bìn jiǎo) – biến thể của 鬓角 (bìn jiǎo); 鬓角 (bìn jiǎo) – tóc mai; 耳鬓厮磨 (ěr bìn sī mó) – nghĩa đen: chơi với nhau tai kề tai và thái dương kề thái dương (thà….