XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鬓 đọc là bìn, nghĩa là thái dương; tóc mai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 鬓

鬓 nghĩa là gì?

鬓 (bìn) nghĩa là thái dương; tóc mai.

Cách viết chữ 鬓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鬓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 鬓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 云鬓 (yún bìn) – tóc người phụ nữ đẹp, dày; 鬓发 (bìn fà) – tóc mai; 鬓毛 (bìn máo) – tóc mai; 鬓脚 (bìn jiǎo) – biến thể của 鬓角 (bìn jiǎo); 鬓角 (bìn jiǎo) – tóc mai; 耳鬓厮磨 (ěr bìn sī mó) – nghĩa đen: chơi với nhau tai kề tai và thái dương kề thái dương (thà….