XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 魏 đọc là wèi, nghĩa là tên của một nước chư hầu thời nhà Chu từ năm 661 TCN ở Sơn Tây, một trong Chiến Quốc Thất Hùng; nước Ngụy, do Tào Tháo 曹操 (cáo cāo) thành lập, một trong Tam Quốc sau triều Hán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

魏

[wèi]

tên của một nước chư hầu thời nhà Chu từ năm 661 TCN ở Sơn Tây, một trong Chiến Quốc Thất Hùng; nước Ngụy, do Tào Tháo 曹操 (cáo cāo) thành lập, một trong Tam Quốc sau triều Hán; triều Ngụy 221-265

这座古城至今仍保留着魏晋风流。

zhè zuò gǔ chéng zhì jīn réng bǎo liú zhe wèi jìn fēng liú.

Tòa thành cổ này đến nay vẫn còn lưu giữ phong thái thời Ngụy Tấn.

魏晋时期的文人普遍热衷于谈玄。

wèi jìn shí qī de wén rén pǔ biàn rè zhōng yú tán xuán.

Văn nhân thời Ngụy Tấn nói chung đều say mê đàm đạo huyền học.

Hỏi đáp về chữ 魏

魏 nghĩa là gì?

魏 (wèi) nghĩa là tên của một nước chư hầu thời nhà Chu từ năm 661 TCN ở Sơn Tây, một trong Chiến Quốc Thất Hùng; nước Ngụy, do Tào Tháo 曹操 (cáo cāo) thành lập, một trong Tam Quốc sau triều Hán.

Cách viết chữ 魏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 魏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 魏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 东魏 (dōng wèi) – Đông Ngụy của Bắc triều (534-550), hình thành từ sự tan rã của triều…; 北魏 (běi wèi) – Ngụy thời Bắc triều (386-534), do chi nhánh Thác Bạt 拓跋 của Tiên Ti…; 后魏 (hòu wèi) – Ngụy thời Bắc triều 386-534; 曹魏 (cáo wèi) – Tào Ngụy, mạnh nhất trong Tam Quốc, được lập làm triều đại năm 220 b…; 西魏 (xī wèi) – Tây Ngụy của các triều đại Bắc triều (535-557), hình thành từ sự tan…; 阿魏 (ā wèi) – nhựa cây Ferula (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc).