XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鳗 đọc là mán, nghĩa là lươn (Anguilla japonica). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 鳗

鳗 nghĩa là gì?

鳗 (mán) nghĩa là lươn (Anguilla japonica).

Cách viết chữ 鳗 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鳗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 鳗 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 电鳗 (diàn mán) – cá chình điện; 盲鳗 (máng mán) – cá mút đá (loài cá không hàm thuộc lớp Myxini); 芦鳗 (lú mán) – biến thể của 鲈鳗 (lú mán), lươn hoa khổng lồ (Anguilla marmorata); 鲈鳗 (lú mán) – (Đài Loan) lươn hoa khổng lồ (Anguilla marmorata), còn gọi là lươn đ…; 鳗鱼 (mán yú) – lươn; 鳗鲡 (mán lí) – lươn.