XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鸠 đọc là jiū, nghĩa là chim cu gáy; (văn học) tụ tập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 鸠

鸠 nghĩa là gì?

鸠 (jiū) nghĩa là chim cu gáy; (văn học) tụ tập.

Cách viết chữ 鸠 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鸠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 鸠 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 斑鸠 (bān jiū) – chim cu gáy; 睢鸠 (suī jiū) – chim choi choi (Charadrius morinellus); 鸠合 (jiū hé) – biến thể của 纠合 (jiū hé); 鸠山 (jiū shān) – Hatoyama, tên người và địa danh Nhật Bản; 鸠江 (jiū jiāng) – Jiujiang, một quận của thành phố Vô Hồ 芜湖市 (wúhú shì), An Huy; 鸠集 (jiū jí) – biến thể của 纠集 (jiū jí).