XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鸥 đọc là ōu, nghĩa là mòng biển thường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鸥

[ōu]

mòng biển thường

两只海鸥在海浪上方相互追逐。

liǎng zhī hǎi ōu zài hǎi làng shàng fāng xiāng hù zhuī zhú.

Hai con mòng biển rượt đuổi nhau phía trên những con sóng.

海鸥在海面上空自由飞翔。

hǎi ōu zài hǎi miàn shàng kōng zì yóu fēi xiáng.

Chim hải âu bay lượn tự do trên mặt biển.

海面上成群结队的海鸥在自由飞翔。

hǎi miàn shàng chéng qún jié duì de hǎi ōu zài zì yóu fēi xiáng.

Từng đàn hải âu bay lượn tự do trên mặt biển.

Hỏi đáp về chữ 鸥

鸥 nghĩa là gì?

鸥 (ōu) nghĩa là mòng biển thường.

Cách viết chữ 鸥 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鸥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 鸥 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 小鸥 (xiǎo ōu) – (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển nhỏ (Hydrocoloeus minutus); 海鸥 (hǎi ōu) – (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển mew (Larus canus); 渔鸥 (yú ōu) – (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Pallas (Ichthyaetus ichthyaetus); 笑鸥 (xiào ōu) – (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển cười (Leucophaeus atricilla); 遗鸥 (yí ōu) – (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển di tích (Ichthyaetus relictus); 银鸥 (yín ōu) – (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển herring châu Âu (Larus argentatus).