银鸥
[yín ōu] [银 鸥]
(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển herring châu Âu (Larus argentatus)
银鸥 đọc là yín ōu, nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển herring châu Âu (Larus argentatus). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yín ōu] [银 鸥]
(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển herring châu Âu (Larus argentatus)
银鸥 (yín ōu) nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển herring châu Âu (Larus argentatus).
Viết lần lượt từng chữ 银, 鸥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 乌灰银鸥 (wū huī yín ōu) – (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển lưng đen nhỏ (Larus fuscus); 黄脚银鸥 (huáng jiǎo yín ōu) – (loài chim ở Trung Quốc) Mòng biển Caspi (Larus cachinnans); 西伯利亚银鸥 (xī bó lì yà yín ōu) – (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Vega (Larus vegae).