XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鸾 đọc là luán, nghĩa là loài chim huyền thoại liên quan đến phượng hoàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 鸾

鸾 nghĩa là gì?

鸾 (luán) nghĩa là loài chim huyền thoại liên quan đến phượng hoàng.

Cách viết chữ 鸾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鸾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 鸾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 镜鸾 (jìng luán) – mất vợ hoặc chồng; 鸾凤 (luán fèng) – luân và phượng; 孤鸾年 (gū luán nián) – năm không tốt cho hôn nhân; 颠鸾倒凤 (diān luán dǎo fèng) – giao hợp; 鸾翔凤翥 (luán xiáng fèng zhù) – (thuộc về thư pháp) đầy sức mạnh và duyên dáng; 鸾翔凤集 (luán xiáng fèng jí) – nghĩa đen: chim lửa và phượng hoàng cùng tụ hội (thành ngữ).