鸾飘凤泊
[luán piāo fèng bó] [鸾 飘 凤 泊]
nghĩa đen chim luân bay, phượng đáp (thành ngữ); nghĩa bóng thư pháp bay bổng, uyển chuyển; vợ chồng xa cách
鸾飘凤泊 đọc là luán piāo fèng bó, nghĩa là nghĩa đen chim luân bay, phượng đáp (thành ngữ); nghĩa bóng thư pháp bay bổng, uyển chuyển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[luán piāo fèng bó] [鸾 飘 凤 泊]
nghĩa đen chim luân bay, phượng đáp (thành ngữ); nghĩa bóng thư pháp bay bổng, uyển chuyển; vợ chồng xa cách
鸾飘凤泊 (luán piāo fèng bó) nghĩa là nghĩa đen chim luân bay, phượng đáp (thành ngữ); nghĩa bóng thư pháp bay bổng, uyển chuyển.
Viết lần lượt từng chữ 鸾, 飘, 凤, 泊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.