XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 泊 đọc là bó, nghĩa là thả neo; cập bến. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

泊

[bó]

thả neo; cập bến; neo đậu

长期干旱使这个湖泊濒临干涸。

cháng qī gān hàn shǐ zhè ge hú bó bīn lín gān hé.

Hạn hán kéo dài làm cho hồ nước này có nguy cơ cạn kiệt.

青海湖是中国最大的咸水湖泊。

qīng hǎi hú shì zhōng guó zuì dà de xián shuǐ hú bó.

Hồ Thanh Hải là hồ nước mặn lớn nhất Trung Quốc.

暴风雨来临前船只须入港停泊。

bào fēng yǔ lái lín qián chuán zhǐ xū rù gǎng tíng bó.

Trước khi bão đến, thuyền bè phải vào cảng neo đậu.

Hỏi đáp về chữ 泊

泊 nghĩa là gì?

泊 (bó) nghĩa là thả neo; cập bến.

Cách viết chữ 泊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 泊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 泊 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 泊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 湖泊 (hú pō) – hồ; 停泊 (tíng bó) – thả neo; 欧泊 (ōu bó) – đá opal (tiếng Phạn: upala); 泊位 (bó wèi) – chỗ neo đậu; 泊松 (bó sōng) – S.D. Poisson (1781-1840), nhà toán học Pháp; 泊车 (bó chē) – đỗ xe (một phương tiện) (từ mượn).