XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

淡泊 đọc là dàn bó, nghĩa là sống cuộc sống đơn giản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

淡泊

[dàn bó] [淡 泊]

sống cuộc sống đơn giản

他一生淡泊名利,不为钱财所动。

tā yì shēng dàn bó míng lì, bú wèi qián cái suǒ dòng.

Cả đời ông đạm bạc danh lợi, không bị tiền tài lay chuyển.

他淡泊名利,一心致力于乡村教育事业。

tā dàn bó míng lì, yì xīn zhì lì yú xiāng cūn jiào yù shì yè.

Ông ấy coi nhẹ danh lợi, một lòng cống hiến cho sự nghiệp giáo dục nông thôn.

Hỏi đáp về từ 淡泊

淡泊 nghĩa là gì?

淡泊 (dàn bó) nghĩa là sống cuộc sống đơn giản.

Cách viết 淡泊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 淡, 泊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 淡泊?

Thường gặp: 淡泊名利 (dàn bó míng lì) – không quan tâm đến danh vọng và tài lộc (thành ngữ); 淡泊寡味 (dàn bó guǎ wèi) – nhạt nhẽo và không có mùi vị (thành ngữ); 淡泊明志 (dàn bó míng zhì) – sống cuộc sống đơn giản như lý tưởng của mình (thành ngữ).