XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

泊车 đọc là bó chē, nghĩa là đỗ xe (một phương tiện) (từ mượn); đỗ xe. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 泊车

泊车 nghĩa là gì?

泊车 (bó chē) nghĩa là đỗ xe (một phương tiện) (từ mượn); đỗ xe.

Cách viết 泊车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 泊, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 泊车?

Thường gặp: 接泊车 (jiē bó chē) – xe buýt đưa đón; 代客泊车 (dài kè bó chē) – dịch vụ đỗ xe.