XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

漂泊 đọc là piāo bó, nghĩa là (thuyền) trôi nổi; lênh đênh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

漂泊

[piāo bó] [漂 泊]

(thuyền) trôi nổi; lênh đênh; neo đậu; (nghĩa bóng) phiêu bạt; sống lang thang

漂泊多年后,他渴望找到心灵的归属。

piāo bó duō nián hòu, tā kě wàng zhǎo dào xīn líng de guī shǔ.

Sau nhiều năm bôn ba, anh khao khát tìm thấy một chốn dung thân cho tâm hồn.

他漂泊多年终于回到家乡与亲人团圆。

tā piāo bó duō nián zhōng yú huí dào jiā xiāng yǔ qīn rén tuán yuán.

Anh ấy phiêu bạt nhiều năm, cuối cùng cũng trở về quê hương đoàn tụ với người thân.

经过多年漂泊,这里成了他的终极归宿。

jīng guò duō nián piāo bó, zhè lǐ chéng le tā de zhōng jí guī sù.

Sau nhiều năm bôn ba, nơi đây đã trở thành điểm đến cuối cùng của anh ấy.

Hỏi đáp về từ 漂泊

漂泊 nghĩa là gì?

漂泊 (piāo bó) nghĩa là (thuyền) trôi nổi; lênh đênh.

Cách viết 漂泊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 漂, 泊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.