XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抛锚 đọc là pāo máo, nghĩa là thả neo; (nghĩa bóng) (xe cộ, v.v.) bị hỏng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抛锚

[pāo máo] [抛 锚]

thả neo; (nghĩa bóng) (xe cộ, v.v.) bị hỏng

汽车在半路上抛锚了,我们只能等待救援。

qì chē zài bàn lù shang pāo máo le, wǒ men zhǐ néng děng dài jiù yuán.

Xe ô tô bị hỏng giữa đường, chúng tôi chỉ đành chờ cứu hộ.

汽车半路抛锚了,他只好请附近的修车师傅帮忙。

qì chē bàn lù pāo máo le, tā zhǐ hǎo qǐng fù jìn de xiū chē shī fu bāng máng.

Xe hơi chết máy giữa đường, anh ấy đành nhờ thợ sửa xe gần đó giúp đỡ.

Hỏi đáp về từ 抛锚

抛锚 nghĩa là gì?

抛锚 (pāo máo) nghĩa là thả neo; (nghĩa bóng) (xe cộ, v.v.) bị hỏng.

Cách viết 抛锚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抛, 锚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.