XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抛开 đọc là pāo kāi, nghĩa là vứt bỏ; loại bỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

抛开【拋開】

[pāo kāi] [抛 开]

vứt bỏ; loại bỏ

摆脱、丢下或不予考虑。

抛开个人恩怨不谈,他在专业领域的贡献确实值得肯定。

pāo kāi gè rén ēn yuàn bù tán, tā zài zhuān yè lǐng yù de gòng xiàn què shí zhí dé kěn dìng.

Gạt ân oán cá nhân sang một bên, cống hiến của anh ấy trong lĩnh vực chuyên môn thực sự rất đáng công nhận.

Hỏi đáp về từ 抛开

抛开 nghĩa là gì?

抛开 (pāo kāi) nghĩa là vứt bỏ; loại bỏ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 抛开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抛, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.