鹌
[ān]
chim cút
Chữ 鹌 đọc là ān, nghĩa là chim cút. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ān]
chim cút
鹌 (ān) nghĩa là chim cút.
Viết lần lượt từng nét của chữ 鹌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 鹌鹑 (ān chún) – chim cút; 西鹌鹑 (xī ān chún) – (loài chim ở Trung Quốc) chim cút thường (Coturnix coturnix); 日本鹌鹑 (rì běn ān chún) – (loài chim ở Trung Quốc) Chim cút Nhật Bản (Coturnix japonica); 鹌鹑馉饳儿 (ān chún gǔ duò r) – một loại hoành thánh có hình dạng giống chim cút (thời cổ).