鹌鹑馉饳儿
[ān chún gǔ duò r] [鹌 鹑 馉 饳 儿]
một loại hoành thánh có hình dạng giống chim cút (thời cổ)
鹌鹑馉饳儿 đọc là ān chún gǔ duò r, nghĩa là một loại hoành thánh có hình dạng giống chim cút (thời cổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ān chún gǔ duò r] [鹌 鹑 馉 饳 儿]
một loại hoành thánh có hình dạng giống chim cút (thời cổ)
鹌鹑馉饳儿 (ān chún gǔ duò r) nghĩa là một loại hoành thánh có hình dạng giống chim cút (thời cổ).
Viết lần lượt từng chữ 鹌, 鹑, 馉, 饳, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.