鹌鹑 đọc là ān chún, nghĩa là chim cút. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 鹌鹑
鹌鹑 nghĩa là gì?
鹌鹑 (ān chún) nghĩa là chim cút.
Cách viết 鹌鹑 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 鹌, 鹑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 鹌鹑?
Thường gặp: 西鹌鹑 (xī ān chún) – (loài chim ở Trung Quốc) chim cút thường (Coturnix coturnix); 日本鹌鹑 (rì běn ān chún) – (loài chim ở Trung Quốc) Chim cút Nhật Bản (Coturnix japonica); 鹌鹑馉饳儿 (ān chún gǔ duò r) – một loại hoành thánh có hình dạng giống chim cút (thời cổ).