麾
[huī]
cờ hiệu; ra hiệu
Chữ 麾 đọc là huī, nghĩa là cờ hiệu; ra hiệu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huī]
cờ hiệu; ra hiệu
麾 (huī) nghĩa là cờ hiệu; ra hiệu.
Viết lần lượt từng nét của chữ 麾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 麾下 (huī xià) – quân lính.