XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 麾 đọc là huī, nghĩa là cờ hiệu; ra hiệu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 麾

麾 nghĩa là gì?

麾 (huī) nghĩa là cờ hiệu; ra hiệu.

Cách viết chữ 麾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 麾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 麾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 麾下 (huī xià) – quân lính.