麾下 đọc là huī xià, nghĩa là quân lính; cấp dưới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 麾下
麾下 nghĩa là gì?
麾下 (huī xià) nghĩa là quân lính; cấp dưới.
Cách viết 麾下 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 麾, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.