XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兵队 đọc là bīng duì, nghĩa là quân lính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

兵队

[bīng duì] [兵 队]

quân lính

民兵队伍正在烈日下紧张地操练。

mín bīng duì wu zhèng zài liè rì xià jǐn zhāng dì cāo liàn.

Đội dân quân đang khẩn trương luyện tập dưới cái nắng gay gắt.

Hỏi đáp về từ 兵队

兵队 nghĩa là gì?

兵队 (bīng duì) nghĩa là quân lính.

Cách viết 兵队 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兵, 队 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 兵队?

Thường gặp: 宪兵队 (xiàn bīng duì) – đội cảnh sát quân sự.