兵队
[bīng duì] [兵 队]
quân lính
民兵队伍正在烈日下紧张地操练。
mín bīng duì wu zhèng zài liè rì xià jǐn zhāng dì cāo liàn.Đội dân quân đang khẩn trương luyện tập dưới cái nắng gay gắt.
兵队 đọc là bīng duì, nghĩa là quân lính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bīng duì] [兵 队]
quân lính
民兵队伍正在烈日下紧张地操练。
mín bīng duì wu zhèng zài liè rì xià jǐn zhāng dì cāo liàn.Đội dân quân đang khẩn trương luyện tập dưới cái nắng gay gắt.
兵队 (bīng duì) nghĩa là quân lính.
Viết lần lượt từng chữ 兵, 队 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 宪兵队 (xiàn bīng duì) – đội cảnh sát quân sự.