XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 黛 đọc là dài, nghĩa là thuốc nhuộm đen nâu để vẽ lông mày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

黛

[dài]

thuốc nhuộm đen nâu để vẽ lông mày

嗯?你是说林黛玉焚稿断痴情,还有贾府被抄家那一段吗?

èn? nǐ shì shuō lín dài yù fén gǎo duàn chī qíng, hái yǒu jiǎ fǔ bèi chāo jiā nà yí duàn ma?

Ừm? Bạn đang nói đoạn Lâm Đại Ngọc đốt tập thơ cắt đứt mối tình si, với đoạn nhà họ Giả bị tịch thu gia sản đó hả?

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻

对啊,黛玉香消玉殒的场景让我久久不能平静,心里特别难受。

duì a, dài yù xiāng xiāo yù yǔn de chǎng jǐng ràng wǒ jiǔ jiǔ bù néng píng jìng, xīn lǐ tè bié nán shòu.

Đúng vậy, cảnh Đại Ngọc ngọc nát hương tan khiến mình lâu thật lâu không thể bình tĩnh, trong lòng đặc biệt cay đắng.

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻

这种感受很正常。贾府的败落与黛玉之死,不啻为一个封建时代终结的缩影。

zhè zhǒng gǎn shòu hěn zhèng cháng. jiǎ fǔ de bài luò yǔ dài yù zhī sǐ, bú chì wèi yí gè fēng jiàn shí dài zhōng jié de suō yǐng.

Cảm giác này rất bình thường. Sự sụp đổ của Giả phủ và cái chết của Đại Ngọc chẳng khác nào hình ảnh thu nhỏ cho sự kết thúc của một thời đại phong kiến.

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻

Hỏi đáp về chữ 黛

黛 nghĩa là gì?

黛 (dài) nghĩa là thuốc nhuộm đen nâu để vẽ lông mày.

Cách viết chữ 黛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 黛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 黛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 眉黛 (méi dài) – lông mày (kẻ bằng màu đen nâu); 粉黛 (fěn dài) – phấn mặt và kẻ mày; 青黛 (qīng dài) – màu chàm (thuốc nhuộm); 史黛西 (shǐ dài xī) – Stacy (tên); 奥黛丽 (ào dài lì) – Audrey; 奥黛莉 (ào dài lì) – Audrey.