粉黛
[fěn dài] [粉 黛]
phấn mặt và kẻ mày; mỹ phẩm; (nghĩa bóng) người phụ nữ đẹp
粉黛 đọc là fěn dài, nghĩa là phấn mặt và kẻ mày; mỹ phẩm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fěn dài] [粉 黛]
phấn mặt và kẻ mày; mỹ phẩm; (nghĩa bóng) người phụ nữ đẹp
粉黛 (fěn dài) nghĩa là phấn mặt và kẻ mày; mỹ phẩm.
Viết lần lượt từng chữ 粉, 黛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 烟花粉黛 (yān huā fěn dài) – phụ nữ.